Thứ bảy, 17/11/2018 6:14 PM

50 Từ Lóng Người Anh-Mỹ Thường Dùng

Thứ hai, 22/05/2017 7:32 PM

Nếu bạn hiểu và biết dùng từ lóng, người bản xứ sẽ thấy bạn thân thiện hơn. Vậy nên đừng quên bỏ túi những từ lóng dưới đây nhé. Bên cạnh từ lóng là những từ/cụm từ thông thường đồng nghĩa, bạn sẽ dễ dàng hiểu được nó hơn.

50 Từ Lóng Người Anh-Mỹ Thường Dùng

01. Absobloodylootely – YES!: đồng ý!, tuyệt vời! ( nói trong trường hợp rất cao hứng vui vẻ)

Ví dụ:

Do you want to go fishing with me son?

Con có muốn đi câu với bố không con trai?

Absobloodylooely dad!

Tuyệt vời!

02. Anti-Clockwise – We Say Counter Clockwise: chiều ngược kim đồng hồ

Ví dụ:

You should turn this button to the anti clockwise.

Bạn nên vặn cái nút này ngược chiều kim đồng hồ.

03. Blimey! – My Goodness : trời ơi

Ví dụ:

Oh blimey! Look what you did with my vase, son!

Ôi trời ơi! Nhìn xem con đã làm gì với cái lọ hoa của mẹ, con trai!

04. Bloody – Damn: trời đánh, khốn nạn

Ví dụ:

I’ve had a bloody/ damn awful week.

Tớ đã có một tuần chết tiệt.

05. Bee’s Knees – Awesome:  tuyệt vời

Ví dụ:

I’ve just made a cupcake for you, enjoy it!

Mẹ vừa làm một cái bánh cupcake cho con đấy nhé, ăn ngon nhé!

Awesome, Thanks mom!

Tuyệt vời, cảm ơn mẹ!

06. Bespoke – Custom Made: may đo ( cách Việt Nam gọi là hàng thiết kế, hàng tự may đo, không phải sản xuất công nghiệp)

Ví dụ:

I’ve just bought a bespoke suite. It’s quite unique!

Tớ vừa mua một bộ vest hàng thiết kế. Nó đúng là hàng độc!

07. Bob’s Your Uncle – There you go!: Của bạn đây

Ví dụ:

Please give me a cup of tea!

Cho tớ một ly trà nào!

Bob’s your uncle.

Của cậu đây.

08. Bog Roll – Toilet Paper:  giấy vệ sinh

Ví dụ:

Remember buying a box of bog roll when you go to super market!

Nhớ mua một túi giấy vệ sinh khi con đi siêu thị nhé!

09. Bugger – Jerk: đồ tồi, đồ dơ dáy

Ví dụ:

You’ve just hit that poor dog? You’re bugger!

Cậu vừa đánh chú chó tội nghiệp đó à? Cậu đúng là đồ tồi!

10. C of E – Church of England: nhà thờ Anh quốc

Ví dụ:

Have you ever been to a C of E!

Bạn đã bao giờ tới một nhà thờ ở nước Anh chưa?

11. Chap – Male or friend: người đàn ông (gọi bạn bè theo một cách thân thiện, từ cổ)

Ví dụ:

Come on, chaps, let’s go for a drink!

Nào, đi uống thôi các chiến hữu!

12. Chuffed – Proud: tự hào

Ví dụ:

He was chuffed a bit to learn that he won.

Anh ấy cảm thấy tự hào chút ít khi biết mình thắng cuộc.

13. Cock-up – Screw up :  làm hỏng rồi

Ví dụ:

There’s been a big screw-up with ourhotel reservation.

Chúng ta có một sự nhầm lẫn lớn trong việc đặt phòng tại khách sạn chúng ta rồi.

14. Dodgy – Suspicious: đáng nghi ngờ, mờ ám, thiếu minh bạch

Vi dụ: I don’t want to get involved in anything dodgy.

Tôi không muốn dính dáng tới bất kỳ điều gì mờ ám.

15. Dog’s Bollocks – Awesome: tuyệt vời

Ví dụ:

The sound of that music instrument is dog’s bollocks!

Âm thanh của nhạc cụ đó thật tuyệt vời!

16. Fancy – Like: thích

Ví dụ:

Do you fancy going out this morning?

Bạn có hứng thú ra ngoài sáng nay không?

17. Fiver – £5: 5 bảng

Ví dụ:

How much is this? – Fiver!

Cái này bao nhiêu tiền? – 5 bảng!

18. Fortnight – Two Weeks: 2 tuần

Ví dụ:

How long will you stay in Ha Noi?

Cậu sẽ ở Hà Nội bao lâu?

I will stay here for fortnight.

Mình sẽ ở đây trong 2 tuần.

19. Give You A Bell – Call you: gọi cho bạn

Ví dụ:

Good-bye! I’ll give you a bell tomorrow.

Tạm biệt nhé! Tớ sẽ gọi cậu ngày mai.

20. Gobsmacked – Amazed: bất ngờ

Ví dụ:

It’s so gobsmacked, Trump did win!

Thật là bất ngờ, Trump đã thắng!

21. Gutted – Devastated:  tàn phá ,thảm thiết

Ví dụ:

The area has been devastated by war.

Khu vực đã bị phá hủy hoàn toàn bởi chiến tranh.

22. Hoover – Vacuum: máy hút bụi

Ví dụ:

We use Hoover to clean the carpet.

Chúng ta dùng máy hụt bụi để làm sạch tấm thảm.

23. Kip – Sleep or nap: ngủ một chút

Ví dụ:

I must get some kip.

Tôi phải ngủ một chút!

24. Knackered – Tired: mệt mỏi

Ví dụ:

He feels so knackered after a long time working.

Anh ấy thấy mệt mỏi sau một thời gian dài làm việc.

25. Know Your Onions – Knowledgeable: thông thái

Ví dụ:

You really know your onions!

Bạn thật thông thái!

26. Loo – Toilet: nhà vệ sinh

Ví dụ:

Please, remember clean the loo to day.

Nhớ là hãy cọ rửa nhà vệ sinh nhé.

27. Lost the Plot – Gone Crazy: bị điên rồi

Ví dụ:

He spent all money he has on that car! He lost the Plot.

Anh ta đã tiêu hết tiền vào cái xe ô tô đấy! Anh ta điên mất rồi.

28. Nicked – Stolen: bị ăn cắp, ăn cướp

Ví dụ:

I’ve had my bike nicked again.

Tôi lại bị mất cắp xe đạp rồi.

29. Nosh – Food: thức ăn

Ví dụ:

Don’t waste the nosh.

Đừng có lãng phí đồ ăn.

30. Nutter – Crazy Person: kẻ khùng

Ví dụ:

They think he is nutter, but he isn’t!

Họ nghĩ anh ta là người điên, nhưng không phải đâu!

31. One Off – One time only: 1 lần duy nhất

Ví dụ:

You have this change one off in life, be saved!

Bạn có cơ hội này duy nhất một lần trong đời thôi, hãy đắc độ!

32. Pants – Panties: quần lót

Ví dụ:

A pair of pants cost 50,000 VND today.

Một đôi quần lót hôm nay có giá 50,000 đồng.

33. Pissed – Drunk: say xỉn

Ví dụ:

Don’t drive when you are pissed.

Đừng lái xe khi đang say xỉn.

34. Dude

Đó là cách gọi người thân thiết. Một số từ lóng đồng nghĩa với Dude là Buddy, Pal và Mate.

Cách người Mỹ sử dụng từ “dude” hơi giống cách giới trẻ Việt Nam sử dụng từ “bác” với nhau.

Ví dụ:

Dude, you’re drunk. (Bác ơi, bác bị say quá đấy).

Alright, dude? (Được chứ, bạn hiền?)

35. Quid – £: bảng

Ví dụ:

Can you lend me five quid?

Cho tớ vay 5 bảng được không?

36. Scouser – Someone from Liverpool: người đến từ Liverpool

Ví dụ:

He is Scouse!

Anh ấy là người Liverpool.

37. Shambles – Mess: đống bừa bãi

Ví dụ:

My godness! Did you make this shambles?

Ôi trời ơi! Con tạo ra đống bừa bộn này à?

38. Skive – Lazy or avoid doing something: lười biếng

Ví dụ:

She is very skive to go out.

Cô ấy rất lười đi ra ngoài.

39. Sod Off – Piss off: biến đi, ra ngoài ngay

Ví dụ:

You make me angry; don’t make noisy, sod off!

Mày làm tao bực rồi đấy, đừng quấy rầy, ra ngoài đi!

40. Sorted – Arranged: đã sắp xếp

Ví dụ:

These books was sorted from A to Z.

Những cuốn sách này đã được sắp xếp từ A đến Z.

41. Tad – Little bit: một chút

Ví dụ:

Could you turn the sound down just a tad?

Cậu có thể vặn nhỏ âm thanh xuống một tí được không?

42. Taking the Piss – Screwing around: phá phách

Ví dụ:

Your son is taking the piss in school, you should go and deal with that.

Con trai ông đang phá phách ở trường kìa, ông nên tới và giải quyết đi.

43. Tenner – £10: 10 bảng

Ví dụ:

This dress just cost Tenner.

Chiếc váy này giá có 10 bảng thôi.

44. Tosser – idiot :  đồ ngốc

Ví dụ:

He is such an tosser.

Anh ta là đồ ngốc.

45. Throw a Spanner in the Works – Screw up: làm hỏng

Ví dụ:

The kids did throw a spanner in the works that bunches of flowers

Lũ trẻ đã phá hỏng bó hoa đó rồi.

46. Toff – Upper Class Person: người ở tầng lớp cao cấp

Ví dụ:

He looks like a toff.

Trông anh ấy như quý tộc.

47. Wanker – idiot: ngốc nghếc

Ví dụ:

Don’t wear that wanker shoes.

Đừng có đi đôi giầy ngốc nghếch ấy nữa.

48. Whinge – Whine: than thở

Ví dụ:

Don’t whinge with me that you spent all your money on clothes.

Đừng có than vãn với tớ rằng cậu đã tiêu hết tiền vào quần áo nhé.

49. Wicked – Cool!: tuyệt

Ví dụ:

That’s wicked, you did very well.

Tuyệt quá, bạn làm tốt lắm.

50. Wonky – Not right: không đúng

Ví dụ:

I heard that Jane did marry Tim?

Tớ nghe nói Jane đã cưới Tim à?

Wonky! She married John.

Không đúng! Cô ấy lấy John.

theo Thuần Thanh (Dkn.us)

 
Quan tâm  
8

Bài viết liên quan

Ý kiến bạn đọc

Kiên Trì Xông Mặt 3 Lần Trên Tuần Với Chanh, Sả, Gừng Và Cái Kết Không Tưởng Của Cô Gái
Con gái chúng ta dành cả tuổi thanh xuân để lo về làn da và vóc dáng. Nhưng bỗng một ngày kia mặt nổi toàn mụn: li ti có, ẩn nó, bọc có, mủ có, ngứa râm ran khó chịu bao ngày. Vậy tại sao các chị em lại không sử...
Smartphone - Các Bạn Đi Hải Ngoại Nhớ Thoát Hết Ứng Dụng Quốc Tế Trong Điện Thoại Ra
Smartphone là câu chuyện của dượng Tony kể về lần dùng điện thoại xịn đầu tiên của mình và nhận được bài học lớn, sau đó dượng đã nhắn nhủ lại: Các Bạn Đi Hải Ngoại Nhớ Thoát Hết Ứng Dụng Quốc Tế...
Như Thế Nào Là Yêu Thương Đúng Cách?
Yêu thương chăm sóc chồng con là thiên chức của người phụ nữ, nhưng ôm đồm, chu toàn hết mọi việc của người khác thì sẽ cướp đi cơ hội trường thành của họ. Câu chuyện sau sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về điều này.
Hầu Hết Những Nhân Tài Xuất Chúng Đều Có Các Bậc Cha Mẹ
Yêu thương con không có nghĩa là cha mẹ phải làm tất cả, chịu mọi trách nhiệm thay con. Dung túng để trẻ làm điều sai trái chính là đẩy con vào vực thẳm. Hầu hết những nhân tài xuất chúng đều có các bậc cha mẹ "vô trách nhiệm".
Vợ Ngày Nào Cũng Đi Sớm Về Khuya, Về Đến Nhà Thì Chân Tay Rã Rời...
Gia đình đang ấm êm thì vợ bống dưng giở chứng, ngày nào cũng đi sớm về khuya, về đến nhà thì chân tay rã rời, mọi công việc nhà bắt chồng lo hết. Nghi vợ ngoại tình, tôi bắt đầu theo dõi...
Những Chia Sẻ Về Bệnh Nghiện Tình Dục
Ban đầu chỉ xem vì hiếu kỳ, sau rồi thấy thích, tiếp đến là cảm giác phấn khích, rồi đến giai đoạn thèm khát và sau cùng là lệ thuốc vào "phim đen", đó chính là con đường dẫn đến bệnh Nghiện Tình Dục. Khi đã mắc bệnh này, con...
Đang
Đang "vận động" với em bồ cũ trong nhà nghi thì ở phòng bên có tiếng gõ cửa, Quân tức lắm nhưng cuối cùng cũng chỉnh lại quần áo ra mở cửa, chân anh run lẩy bẩy và như không còn sức nữa khi thấy gương mặt của người phòng bên...
Những Điều Thú Vị Về Bà Chủ Của Vietjet Air Nữ Tướng Nguyễn Thị Phương Thảo
Mặc dù là người giàu có, tỷ phú dollar (3.1 tỷ USD) nhưng bà Nguyễn Thị Phương Thảo (Vietjet Air) có lối sống giản dị, phong cách thời trang riêng biệt, giàu lòng nhân ái và rất nhiều điều vô cùng thú vị mà ít người biết đến.
Cách Để Xả Cục Tức Trong Lòng Mà Không Cần Mở Miệng
Khẩu ngữ thì cũng có lời hay ý đẹp và thủ ngữ cũng không ngoại lệ. Tuy nhiên, đôi lúc có những từ thì không tiện nói ra bởi nó khá dung tục, vậy có cách nào để "xả" nỗi ấm ức trong lòng mà cần phải mở miệng?
Thử Thách Vượt Qua Giới Hạn Của Bản Thân Với Plank Trong 30 Ngày Để Có Rãnh Và Cơ Bụng 6 Múi
Hỡi những chàng trai và cô gái xinh đẹp đang dùng cả thanh xuân để lo về cân nặng và vóc dáng. Hãy cùng Ydvn.net thực hiện thử thách vượt qua giới hạn của bản thân với Plank trong 30 ngày để bụng có rãnh và 6 múi...