Thứ ba, 16/01/2018 4:33 PM
Protein
Protein, phát âm tiếng Việt: Prô-tê-in (Protein), còn gọi là chất đạm, là những đại phân tử được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân mà các đơn phân là axít amin. Chúng kết hợp với nhau thành một mạch dài nhờ các liên kết peptide (gọi...
 
Brilliant Black PN
Brilliant Black PN là phẩm màu đen được dùng cho nhóm thực phẩm: Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc), Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả...
Red 2G
Red 2G là phẩm màu được sử dụng cho sữa lên men (nguyên kem). Thức ăn tráng miệng có sữa (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…). Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ.
Diacetyl Tartaric And Fatty Acid Esters Of Glycerol
Diacetyl Tartaric And Fatty Acid Esters Of Glycerol là chất nhũ hóa, tạo phức kim loại, ổn định được dùng cho nhóm thực phẩm: Sữa bơ (nguyên kem). Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa...
Citric And Fatty Acid Esters Of Glycerol
Citric And Fatty Acid Esters Of Glycerol là chất nhũ hóa, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, ổn định, làm dày được dùng cho nhóm thực phẩm: Sữa bơ (nguyên kem), sữa lên men. Dầu và mỡ không chứa nước...
Polyglycerol Esters Of Fatty Acids
Polyglycerol Esters Of Fatty Acids là chất nhũ hóa, ổn định, làm dày. Được sử dụng trong nhóm thực phẩm: Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc).
Sucrose Esters Of Fatty Acids
Sucrose Esters Of Fatty Acids là chất nhũ hoá, ổn định, làm dày. Được sử dụng cho nhóm thực phẩm: Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc). Kem thanh trựng, xử lý...
Este Metyl
Este Metyl là phẩm màu được dùng cho: Thức ăn tráng miệng có sữa (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…). Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả. Sữa lên men (nguyên kem), không xử lý nhiệt sau lên men.
Gelatin Edible
Gelatin Edible là chất làm dày, ổn định, nhũ hoá. Được dùng cho nhóm thực phẩm: Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc). Sữa lên men (nguyên kem), phomat.
Glycerol Esters Of Wood Resin
Glycerol Esters Of Wood Resin là chất nhũ hóa, chất độn được dùng cho nhóm thực phẩm: Kẹo cao su, nước giải khát có ga và nước giải khát không ga.
Mixed Tartaric, Axetic And Fatty Acid Esters Of Glycerol
Mixed Tartaric, Axetic And Fatty Acid Esters Of Glycerol là hỗn hợp chất hũ hóa, tạo phức kim loại, ổn định, làm dày. Được dùng cho nhóm thực phẩm: Sữa lên men (nguyên kem). Bơ và bơ cô đặc. Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng...
Hexamethylene Tetramine
Hexamethylene Tetramine là chất bảo quản được dùng cho các loại phomat.
Isopropyl Citrates
Isopropyl Citrates là chất bảo quản, chống oxy hóa, tao phức kim loại được dùng cho nhóm thực phẩm: Dầu bơ, váng sữa. Margarin và các sản phẩm tương tự (VD: hỗn hợp Margarin và bơ). Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay...
Potassium Alginate
Potassium Alginate là chất làm dày, nhũ hóa và ổn định. Được dùng cho nhóm thực phẩm: Sữa lên men (nguyên kem), bơ và bơ cô đặc, thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi, nước quả ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai.
Potassium Ascorbate
Potassium Ascorbate là chất chống oxy hóa. Được dùng cho nhóm thực phẩm: Dầu và mỡ không chứa nước, bơ và bơ cô đặc, thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi, Necta quả thanh trựng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai, rượu vang.
Potassium Benzoate
Potassium Benzoate là chất bảo quản thường được dùng trong sữa lên men (nguyên kem), quả ngâm dấm, dầu, nước muối. Hoa quả ngâm đường . Rau, củ ngâm dấm, dầu, nước muối...
Potassium Bisulphite
Potassium Bisulphite là chất bảo quản, chống oxy hoá, ổn định, điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, xử lý bột, tạo phức kim loại.
Potassium Dihydrogen Citrate
Potassium Dihydrogen Citrate là chất nhũ hoá, ổn định, điều chỉnh độ axit, tạo phức kim loại, chống oxy hóa.
Beta Lipo Hydroxy Acid
Beta Lipo Hydroxy Acid (LHA) thuộc nhóm carboxylic acids trong đó bao gồm một nhóm hydroxyl và một nhóm carboxyl gắn vào nhân benzen. Còn BHAs, cũng là một carboxylic acids nhưng có cấu tạo mạch thẳng trong đó có 1 nhóm hydroxyl gắn ở vị trí beta của...
Algae Extract
Algae Extract hay còn gọi là chiết xuất tảo biển, là 1 trong những chiết xuất tự nhiên có thể bạn sẽ gặp thường xuyên trong rất nhiều dòng mỹ phẩm, đặc biệt là mỹ phẩm đến từ Hàn Quốc. Được sử dụng như chất làm đặc, giữ...
Cám Gạo Lên Men - Fermented Rice Bran
Cám Gạo Lên Men (Fermented Rice Bran) có khả năng làm trắng sáng da rất hữu ích. Để phát huy được công dụng này, cám gạo lên men được nghiên cứu và chứng minh có các đặc tính như: ức chế melanin, ức chế hoạt động của tyrosinase, ức...
Mandelic Acid
Mandelic Acid cũng là 1 Acid thuộc nhóm AHAs có nguồn gốc từ quả hạnh nhân đắng. Tuy nhiên so với các loại AHAs khác, Mandelic Acid được cho là có khả năng thẩm thấu vào da ít hơn nhưng lại tác động dịu nhẹ hơn.
Ellagic Acid
Ellagic Acid là 1 chất chống oxy hóa mạnh mẽ có thể giúp làm sáng da, cải thiện tính đàn hồi và ngăn ngừa nếp nhăn hình thành.
Tricholoma Matsutake Extract
Tricholoma Matsutake Extract là chiết xuất từ cây Nấm Tùng Nhung (Tricholoma Matsutake) được sử dụng thay thế dần thành phần hóa học hoặc hỗ trợ các thành phần làm sáng da khác nhằm mang lại hiệu quả dưỡng trắng da ổn định hơn, an...
Dầu Cám Gạo - Oryza Sativa (Rice) Bran Oil
Dầu Cám Gạo (Oryza Sativa (Rice) Bran Oil) là sản phẩm thu được từ lớp ngoài của hạt gạo (cám) và mầm gạo. Loại dầu này có màu vàng sáng và khi thêm vào sản phẩm dưỡng da giúp sản phẩm tăng cường thêm khả năng giữ ẩm da, làm...
Thermal Spring Water
Thermal Spring Water hay còn gọi là nước khoáng tự nhiên, là 1 trong những thành phần được nhiều hãng mỹ phẩm cao cấp ưa chuộng. Loại nước khoáng này có gì đặc biệt, lại thường được sử dụng như sản phẩm làm dịu mát da, giảm...
Sáp Ong - Beeswax
Sáp ong (Beeswax) được xem như 1 dạng sáp ester có khả năng hút giữ khá tốt. Sáp ong cũng phát huy công dụng như chất làm quánh, chất tạo màng, chất làm mềm dẻo và chất bảo vệ da. Về cơ bản, sáp ong là 1 thành phần dưỡng chất tự...
Witch Hazel Extract
Witch Hazel Extract là chiết xuất từ Cây Phỉ (Hamamelis Virginiana) được sử dụng như 1 hoạt chất chống viêm nhờ chứa tannin và polyphenol, trong đó, tannin là thành phần có thuộc tính làm se da mạnh mẽ, chữa lành da hư tổn và kháng khuẩn...
Bearberry Extract
Bearberry Extract xuất phát từ lá của cây Bearberry và không phải là trái cây. Bearberry hay beargrape được sử dụng như một chất làm se trong nhiều mỹ phẩm và nó chứa Alpha arbutin, có khả năng làm sáng da nhanh chóng.
Soy Protein
Soy Protein đậu nành làm giảm cholesterol và giúp giảm nguy cơ mắc bệnh tim. Và dùng 1 protein đậu nành giúp kiểm soát cân nặng và giảm cân và bệnh loãng xương. Ngoài ra protein đậu nành còn ngăn ngừa bệnh ung thư và cũng là 1 nguồn protein...
Ascorbyl Glucoside
Ascorbyl Glucoside có thể giúp tăng tổng hợp collagen và giúp giảm bớt viêm da. Người ta dùng nó trong sản phẩm chăm sóc da với đặc tính chống lão hóa, làm mờ nếp nhăn và trị cháy nắng. Xem thêm vitamin C.
Lignan là một trong những nhóm chính của Phytoestrogens. Chúng là những hợp chất hóa học giống Estrogen có tác dụng chống oxy hóa, chống gốc tự do trong cơ thể. Hạt lanh được xem như một nguồn lignan tốt nhất (0.3g/100g).
CÁCH BÍNH CỨU: Một phép cứu gián tiếp. Dùng vị thuốc cay ấm hoặc hương liệu chế thành bánh đặt lên trên huyệt định cứu, trên miếng bánh lại đặt mồi ngải châm lửa.
5 Loại Thuốc Điều Trị Mụn Trứng Cá Điển Hình Được Các Bác Sĩ Da Liễu Khuyên Dùng
Có nhiều loại thuốc được dùng đơn lẻ hoặc kết hợp để điều trị loại mụn này, nhưng khi dùng, ngoài việc cần lưu ý một số rủi ro thì người bệnh cần biết cách chăm sóc da để tăng cường hiệu quả của thuốc. Dưới đây là...
8 Bộ Phận Trên Cơ Thể Phụ Nữ Dễ Bị Nhiễm Lạnh Nhất Cần Được Giữ Ấm Để Đảm Bảo Sức Khỏe Cho Mùa Đông Này
Bàn chân, bụng, đầu, tai, mũi, cổ lưng, đầu gối là 8 bộ phận dễ bị nhiễm lạnh nhất trên cơ thể phụ nữ. Vào mùa lạnh rồi các chị em muốn giữ một cơ thể khỏe mạnh thì hãy nhớ giữ ấm những bộ phận...
Lý Thời Trân: Là Danh Y Và Là Học Giả Y Dược Lớn Của Trung Quốc Và Nhân Loại
Lý Thời Trân (1518–1593) sinh ra ở Kỳ Châu, tự là Đông Bích, là học giả y dược trác tuyệt thời nhà Minh, Trung Quốc. Ông cũng là một trong những bậc thầy khoa học vỹ đại của thế giới đương thời.
Actrapid
Thuốc Actrapid HM là dung dịch insulin tác dụng nhanh được sử dụng để ổn định đường huyết và điều trị cho các trường hợp bệnh nhân mắc đái tháo đường.
Tình Trạng Sức Khỏe Của Bé Trai 1 Tuổi Bị Bạo Hành Giờ Ra Sao?
Liên quan đến sức khỏe của bé trai nghi bị bạo hành được đưa đến BV Nhi TW đầu giờ chiều ngày 4/8, chiều ngày 7/8, BV Nhi TW cho biết hiện các chức năng sống của bé trai ổn định, tuy nhiên về lâu dài bác sĩ còn theo dõi sát các dấu...
Cơ Chế Hoạt Động Của Mắt
Mắt của bạn giống như là chiếc máy quay phim, nhưng thay vì là phim, mắt của con người tập trung vào ánh sáng trên màng nhạy cảm được gọi là võng mạc. Cơ chế hoạt động của Mắt như sau:

Thống kê

Lượt truy cập: 12023403
Đang online: 239