Thứ hai, 18/06/2018 6:02 PM
Protein
Protein, phát âm tiếng Việt: Prô-tê-in (Protein), còn gọi là chất đạm, là những đại phân tử được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân mà các đơn phân là axít amin. Chúng kết hợp với nhau thành một mạch dài nhờ các liên kết peptide (gọi...
 
Grape Skin Extract
Grape Skin Extract là phẩm màu chiết xuất từ vỏ quả nho được dùng cho nhóm thực phẩm Margarin và các sản phẩm tương tự (VD: hỗn hợp Margarin và bơ). Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả.
Chlorophyll Copper Complex - Sodium And Potassium Salts
Chlorophyll Copper Complex - Sodium And Potassium Salts là phẩm màu được dùng trong đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc)...
Dextrins, Roasted Starch White And Yellow
Dextrins, Roasted Starch White And Yellow là chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày được dùng cho nhóm thực phẩm: Sữa lên men (nguyên kem), thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai. Cà...
Acetylated Distarch Adipat
Acetylated Distarch Adipat là chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày. Được dùng cho nhóm thực phẩm: Sữa lên men (nguyên kem), chưa xử lý nhiệt sau lên men, kem thanh trùng pasteur, dầu và mỡ không chứa nước...
Acetylated Distarch Glycerol
Acetylated Distarch Glycerol là chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày. Được dùng cho nhóm thực phẩm: Kem thanh trùng pasteur, thủy sản, sản phẩm thủy sản xay nhỏ đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, thức...
Hydroxypropyl Distarch Phosphate
Hydroxypropyl Distarch Phosphate là chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày. Được ứng dụng trong nhóm thực phẩm sữa lên men (nguyên kem), dầu và mỡ không chứa nước.
Hydroxypropyl Distarch Glycerol
Hydroxypropyl Distarch Glycerol là chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày. Được dùng trong nhóm thực phẩm: Các sản phẩm từ rau. Thủy sản, sản phẩm thủy sản xay nhỏ đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai.
Dipotassium Diphosphate
Dipotassium Diphosphate điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày.
Dipotassium Orthophosphate
Dipotassium Orthophosphate điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày.
Dipotassium Tartrate
Dipotassium Tartrate điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày.
Dilauryl Thiodipropionate
Dilauryl Thiodipropionate là chất chống Oxy hóa. Được ứng dụng trong nhóm thực phẩm: Dầu, mỡ và mỡ thể nhũ tương (dạng nước trong dầu). Margarin và các sản phẩm tương tự (VD: hỗn hợp Margarin và bơ)...
Dimagnesium Diphosphate
Dimagnesium Diphosphate điều chỉnh độ axit, bảo quản, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày.
Disodium Diphosphate
Disodium Diphosphate điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày.
Disodium Ethylene Diamine Tetra Acetate
Disodium Ethylene Diamine Tetra Acetate là hợp chất chống oxy hóa, bảo quản, tạo phức kim loại được dùng cho nhóm thực phẩm: Margarin và các sản phẩm tương tự (VD: hỗn hợp Margarin và bơ), Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả....
Disodium Tartrate
Disodium Tartrate là chất bảo quản, điều chỉnh độ axit, chống đông vón, chống oxy hoá, chất độn, nhũ hoá, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày, tạo xốp, tạo phức kim loại.
Brilliant Black PN
Brilliant Black PN là phẩm màu đen được dùng cho nhóm thực phẩm: Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc), Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả...
Red 2G
Red 2G là phẩm màu được sử dụng cho sữa lên men (nguyên kem). Thức ăn tráng miệng có sữa (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…). Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ.
Diacetyl Tartaric And Fatty Acid Esters Of Glycerol
Diacetyl Tartaric And Fatty Acid Esters Of Glycerol là chất nhũ hóa, tạo phức kim loại, ổn định được dùng cho nhóm thực phẩm: Sữa bơ (nguyên kem). Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa...
Citric And Fatty Acid Esters Of Glycerol
Citric And Fatty Acid Esters Of Glycerol là chất nhũ hóa, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, ổn định, làm dày được dùng cho nhóm thực phẩm: Sữa bơ (nguyên kem), sữa lên men. Dầu và mỡ không chứa nước...
Polyglycerol Esters Of Fatty Acids
Polyglycerol Esters Of Fatty Acids là chất nhũ hóa, ổn định, làm dày. Được sử dụng trong nhóm thực phẩm: Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc).
Sucrose Esters Of Fatty Acids
Sucrose Esters Of Fatty Acids là chất nhũ hoá, ổn định, làm dày. Được sử dụng cho nhóm thực phẩm: Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc). Kem thanh trựng, xử lý...
Este Metyl
Este Metyl là phẩm màu được dùng cho: Thức ăn tráng miệng có sữa (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…). Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả. Sữa lên men (nguyên kem), không xử lý nhiệt sau lên men.
Gelatin Edible
Gelatin Edible là chất làm dày, ổn định, nhũ hoá. Được dùng cho nhóm thực phẩm: Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc). Sữa lên men (nguyên kem), phomat.
Glycerol Esters Of Wood Resin
Glycerol Esters Of Wood Resin là chất nhũ hóa, chất độn được dùng cho nhóm thực phẩm: Kẹo cao su, nước giải khát có ga và nước giải khát không ga.
Mixed Tartaric, Axetic And Fatty Acid Esters Of Glycerol
Mixed Tartaric, Axetic And Fatty Acid Esters Of Glycerol là hỗn hợp chất hũ hóa, tạo phức kim loại, ổn định, làm dày. Được dùng cho nhóm thực phẩm: Sữa lên men (nguyên kem). Bơ và bơ cô đặc. Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng...
Hexamethylene Tetramine
Hexamethylene Tetramine là chất bảo quản được dùng cho các loại phomat.
Isopropyl Citrates
Isopropyl Citrates là chất bảo quản, chống oxy hóa, tao phức kim loại được dùng cho nhóm thực phẩm: Dầu bơ, váng sữa. Margarin và các sản phẩm tương tự (VD: hỗn hợp Margarin và bơ). Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay...
Potassium Alginate
Potassium Alginate là chất làm dày, nhũ hóa và ổn định. Được dùng cho nhóm thực phẩm: Sữa lên men (nguyên kem), bơ và bơ cô đặc, thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi, nước quả ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai.
Potassium Ascorbate
Potassium Ascorbate là chất chống oxy hóa. Được dùng cho nhóm thực phẩm: Dầu và mỡ không chứa nước, bơ và bơ cô đặc, thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi, Necta quả thanh trựng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai, rượu vang.
Potassium Benzoate
Potassium Benzoate là chất bảo quản thường được dùng trong sữa lên men (nguyên kem), quả ngâm dấm, dầu, nước muối. Hoa quả ngâm đường . Rau, củ ngâm dấm, dầu, nước muối...
Hàn The
Borac hay trong dân gian còn gọi là Hàn the là tên gọi để chỉ các khoáng chất hay hợp chất hóa học có quan hệ gần nhau được sử dụng rộng rãi trong các loại chất tẩy rửa, chất làm mềm nước, xà phòng, chất khử trùng và thuốc trừ...
Tam Thương Tam Hạ: Tức là lấy các vị thuốc đun sôi lên rồi làm nguội đi, sau đó lại đun sôi lên rồi làm nguội đi, cứ như vậy liên tục 3 lần, đến lần thứ 4 đun sôi khi nào cạn nước thì thôi.
Trị Ống Chân Sưng Tấy, Đau Nhức Và Lở Loét Sinh Dòi Bằng Rau Sam
Trị Ống Chân Sưng Tấy, Đau Nhức Và Lở Loét Sinh Dòi Bằng Rau Sam: Do thận bị hư hàn, khí độc phong tà ở ngoài tụ lại, công vào bên huyệt Tam lý, ngấm dần xuống bên huyệt Tam âm giao, khí độc phong nhiệt, chạy xuống hai bên...
Nỗi Cơ Cực Buồn Thương Của 2 Mẹ Con Mang Trong Mình Căn Bệnh Thế Kỷ
Cuộc sống muôn hình muôn vẻ, mỗi cây mỗi hoa mỗi nhà mỗi cảnh, có nhiều người giàu sang phú quý khỏe mạnh nhưng cũng không ít người khốn cùng, ốm đau, bệnh tật lại mang trong mình căn bệnh thế kỷ nữa và 2 mẹ con chị Hạ ở Ninh...
Dấu Hiệu Nhận Biết Cơ Thể Thiếu Dưỡng Khí, Máu Và Cách Trị Liệu Hiệu Quả
Khí nuôi dưỡng máu, máu dưỡng cơ thể. Chính vì thế mà nó là một phần tất yếu tạo nên sự sống. Vậy có cách nào nhận biết cơ thể đang thiếu hụt 2 thành phần này không, nếu biết thì làm thế nào để khắc phục tình trạng thiếu...
Những Danh Y Sử Dụng Thuật Châm Cứu Đến Mức Xuất Thần Nhập Hóa và Một Số Câu Chuyện Ly Kỳ Về Cách Trị Bệnh Của Họ
Châm cứu đã có từ bao giờ? Ai là người sáng lập ra môn châm cứu? Những danh y nào sử dụng thuật châm cứu thuần thục đến mức xuất thần nhập hóa? và những giai thoại về các vị thần y, thì quả thật không phải người nào cũng am...
Xylocaine Jelly
Thuốc Xylocaine Jelly thường được dùng để gây tê bề mặt và bôi trơn trong các trường hợp sau: Gây tê niệu đạo trong soi bàng quang, đặt catheter, thăm dò bằng ống thông và các thủ thuật khác; Nội soi khoang mũi và họng như soi dạ dày...
Bệnh Viện Pleiku: Một Bác Sỹ Bị Bố Bệnh Nhi Hành Hung
Theo cơ quan điều tra, người hành hung bác sĩ Nguyễn Đăng Hà (25 tuổi) – bác sĩ tại Bệnh viện Đa khoa TP. Pleiku (Gia Lai) là Ngô Thành Công (31 tuổi, trú tại tổ 6, phường Yên Đổ, TP. Pleiku) – bố của bệnh nhi.
Những Bí Mật Tuyệt Vời Về Cơ Thể Con Người
Thật tuyệt vời khi bạn sinh ra là một con người hoàn chỉnh, đúng theo sự tạo dựng của thượng đế. Bạn có biết rằng bộ não trung bình của mỗi người có khoảng 100 tỷ tế bào thần kinh. Hay khi bạn hắt hơi, mọi...

Thống kê

Lượt truy cập: 16487170
Đang online: 251